Dashboard điều hành
Tổng quan vận hành Similock
Quản lý
Trung tâm điều hành
Theo dõi doanh số, thu theo đơn, tiền vào quỹ, sổ quỹ, công nợ, kho và hiệu suất nhân viên trên một màn hình.
Doanh số0Tổng giá trị phiếu bán
Lợi nhuận0Sau giá vốn & chi phí
Công nợ00 phiếu đang nợ
Quá hạn0Cần xử lý
Đơn hàng0Trong kỳ lọc
Giá trị tồn00 model sắp hết
Thu theo đơn0Tiền đã thu của các phiếu bán trong kỳ
Tiền vào quỹ0Phiếu thu theo ngày thu trong kỳ
Bảo hành0Phát sinh trong kỳ
🧾 Đơn hàng gần nhất
Phiếu mới nhất| Mã | Khách | Model | Tổng |
|---|
⚠️ Công nợ cần xử lý
Ưu tiên quá hạn| Phiếu | Khách | Còn nợ | Quá hạn |
|---|
📦 Hàng sắp hết
Dưới mức tối thiểu| Model | Sản phẩm | Tồn |
|---|
🏆 Hiệu suất nhân viên
Top doanh thu| Nhân viên | Doanh số | Đơn |
|---|
🛒 Bán hàng / Phiếu bán
Tạo đơn, theo dõi công nợ và chọn kiêm xuất kho khi cần trừ tồn kho.
⚡ Trạng thái nhanh
Công nợ: Thu đủ = Đã thu · Thu một phần = Một phần
Kho: Tick Kiêm xuất kho mới trừ tồn
Thông tin phiếu
Thông tin chung
Khách hàng
Nhân viên & kho
Chi phí & thanh toán
Chi tiết hàng bán
Thêm nhanh:
| Model | Tên sản phẩm | SL | Đơn giá | Loại CK | CK | Thành tiền |
|---|
Tiền hàng gốc: 0
Tổng CK: 0
Tiền sau CK: 0
VAT: 0
Phụ thu: 0
Tổng tiền: 0
Còn nợ: 0
Tổng tiền0Còn nợ: 0
Danh sách phiếu bán
Phiếu bán trong ngày được ưu tiên hiển thị trước và có nhãn NEW.↔ Kéo ngang ngay trong khung bảng để xem đủ cộtCột Hành động luôn cố định bên phải
| STT | Mã phiếu | Ngày bán | Mã KH | Khách hàng | SL | Sản phẩm | Doanh số | Đã thu | Còn nợ | PTTT | Hoa hồng | Lợi nhuận | Công nợ | Kho | Hành động |
|---|
🔎 Lọc thu nhập nhân viên
Tổng doanh thu: 0đ
Hoa hồng Sale: 0đ
Công kỹ thuật: 0đ
Tổng chi: 0đ
💰 Hoa hồng Sale theo nhân viên
| Nhân viên Sale | Số đơn đã thu đủ | Doanh thu đã thu đủ | Doanh số tính HH | Phụ thu | Chiết khấu | Hoa hồng Sale | Hành động |
|---|
🛠️ Công kỹ thuật theo nhân viên
| Nhân viên kỹ thuật | Số đơn đã thu đủ | Doanh thu phụ trách đã thu đủ | Công kỹ thuật | Tiền xăng | Tổng nhận |
|---|
👤 Tổng thu nhập nhân viên
Hoa hồng Sale + công kỹ thuật + tiền xăng + thưởng - phạt/lương nhập thêm| Nhân viên | Hoa hồng Sale | Công kỹ thuật | Tiền xăng | Thưởng | Phạt | Tổng thu nhập |
|---|
📈 Báo cáo hiệu suất kỹ thuật
Theo số phiếu, số bộ, công, tiền xăng và bảo hành phát sinh| Kỹ thuật | Số phiếu | Số bộ | Công | Tiền xăng | Bảo hành phát sinh |
|---|
🧾 Hoa hồng / công kỹ thuật theo từng đơn hàng
| STT | Ngày thu đủ 100% | Mã đơn | Khách | Model | SL | Sale | Kỹ thuật | Doanh thu | Phụ thu | Chiết khấu | Doanh số tính HH | % Sale | Hoa hồng Sale | Công kỹ thuật | Tiền xăng | Tổng chi |
|---|
📒 Phiếu chi / Chi phí vận hành
Tổng phiếu chi: 0 (không bao gồm lương)
| Ngày | Loại chi | Số tiền | Phương thức chi | Ghi chú | Hành động |
|---|
👤 Lương nhân viên
Tổng lương đã nhập: 0 Được cộng vào chi phí cố định công ty khi tính lợi nhuận.
| Ngày | Nhân viên | Lương CB | Phụ cấp | Thưởng | Khấu trừ | Tổng lương | Ghi chú | Hành động |
|---|
Khách còn nợ0Cần ưu tiên thu
Tổng phải thu0Số tiền còn nợ
Đã tất toán0Lưu lịch sử phía dưới
Quá hạn0Nợ quá 30 ngày
Quy tắc công nợ: Đã cọc - Chưa lắp = có phiếu thu nhưng chưa hoàn thành lắp. Đã lắp - Chưa thanh toán = đã lắp xong nhưng còn nợ.
💳 Công nợ phải thu
Giao diện gọn: gom thông tin khách và sản phẩm vào một dòng để dễ thu tiền.| Phiếu | Khách hàng | SL | Sản phẩm | Tổng mua | Đã thu | Còn nợ | Ngày bán | Quá hạn | Thao tác |
|---|
🧾 Phiếu thu
Tạo, sửa, in phiếu thu. Sau khi thu đủ, công nợ tự chuyển xuống mục đã tất toán bên dưới.| Mã PT | Ngày | Mã KH | Khách | Số tiền | PTTT | Ghi chú | Hành động |
|---|
✅ Công nợ đã tất toán
Đưa xuống dưới phiếu thu để không lẫn với danh sách cần thu tiền.| STT | Phiếu | Khách hàng | SĐT | SL | Model | Tổng tiền | Đã thu | Ngày tất toán |
|---|
📦 Kho hàng / Chứng từ kho
Quản lý nhập kho, xuất kho, chuyển kho, trả lại hàng bán và điều chỉnh tồn.
Thao tác kho chính
Dữ liệu & báo cáo
Thông tin chứng từ
Quy trình chuẩn: Nhân viên kho chỉ xem và thao tác đúng kho được phân quyền. Nhập hàng vào kho được giao → Chuyển kho khi cần → Bán hàng/xuất kho theo đúng kho → Trả hàng bán nhập lại đúng kho phát sinh.
Danh sách mã hàngNhập model, số lượng, giá vốn và ghi chú cho từng dòng.
| Model | Tên sản phẩm | SL | Đơn giá vốn | Ghi chú |
|---|
📋 Danh sách chứng từ kho
Theo dõi toàn bộ phiếu nhập, xuất, trả hàng, chuyển kho và điều chỉnh.| Mã | Ngày | Loại | Kho | Số dòng | Giá trị | Hành động |
|---|
💵 Sổ quỹ
Sổ quỹ theo dõi dòng tiền thực tế: Phiếu thu + thu trực tiếp là tiền vào, Phiếu chi/lương là tiền ra.Cách hiểu sổ quỹ: Sổ quỹ là dòng tiền thực tế theo ngày chứng từ thu/chi. Dashboard có 2 chỉ số riêng: Thu theo đơn là tiền đã thu của các phiếu bán có ngày bán trong kỳ; Tiền vào quỹ là tổng tiền thực vào quỹ theo ngày chứng từ thu trong kỳ. Hai số này có thể khác nếu trong kỳ có thu công nợ cũ hoặc thu tiền cho đơn ngoài kỳ.
| Ngày | Chứng từ | Loại | Nội dung | Phương thức | Thu | Chi | Số dư trong kỳ |
|---|
📊 Báo cáo tồn kho
Search model/tên sản phẩm, lọc theo kho, tình trạng tồn và ngày phát sinh.| Model | Sản phẩm | Nhập | Xuất | Chuyển kho | Điều chỉnh | Kho Chính | Kho Văn Phòng | Tổng tồn | Giá vốn | Giá trị tồn |
|---|
📑 Nhật ký tồn kho
Lưu toàn bộ phát sinh nhập, xuất, chuyển, điều chỉnh để truy vết khi lệch tồn.| Ngày | Mã phiếu | Nghiệp vụ | Kho | Model | Sản phẩm | SL +/- | Ghi chú |
|---|
🛡️ Bảo hành
Tách rõ: bảo hành phát sinh từ đơn đã lắp đặt và phiếu tiếp nhận khi khách cũ cần bảo hành.Sản phẩm/đơn hàng đang bảo hành
Danh sách được tính từ Ngày hoàn thành lắp trong Phiếu bán. Đây là hồ sơ bảo hành gốc, không phải phiếu xử lý lỗi.| STT | Mã phiếu | Khách hàng | SĐT | Địa chỉ | Model / SL | Ngày lắp | Hết bảo hành | Tình trạng | Hành động |
|---|
👥 Danh mục khách hàng
| Mã KH | Tên khách | Loại | SĐT | Địa chỉ | Nguồn | CK | Hành động |
|---|
📚 Quản lý danh mục chung
Thêm / sửa / xóa các danh mục dùng chung trong ERP. Khi đổi tên danh mục, hệ thống sẽ cập nhật lại dữ liệu liên quan.| Nhóm | Tên danh mục | Trạng thái | Đang sử dụng | Ghi chú | Hành động |
|---|
Lưu ý: Không nên xóa danh mục đang phát sinh dữ liệu. Nếu cần thay đổi tên, dùng nút Sửa để hệ thống đổi tên đồng bộ trên sản phẩm, phiếu chi, phiếu thu hoặc bảo hành.
🔐 Danh mục sản phẩm
| Model | Tên | Danh mục | Giá vốn | Giá bán | Tồn | Trạng thái | Hành động |
|---|
🏷️ Quản lý bảng giá
Thiết kế lại theo kiểu phiếu bán hàng: nhập thông tin bảng giá, chọn sản phẩm, nhập giá trên cùng một màn hình.
1Thông tin bảng giá
2Chọn sản phẩm
Chưa chọn model nào
3Sản phẩm trong bảng giá bán
| STT | Model | Tên sản phẩm | ĐVT | Giá chưa VAT | VAT | Giá đã gồm VAT | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có sản phẩm trong bảng giá | |||||||
⚠️ Khu vực BẢNG GIÁ VỐN chỉ dành cho Admin/Kế toán.
1Thông tin bảng giá vốn
2Chọn sản phẩm
Chưa chọn model nào
3Sản phẩm trong bảng giá vốn
| STT | Model | Tên sản phẩm | ĐVT | Giá vốn áp dụng | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có sản phẩm trong bảng giá vốn | |||||
👨💼 Nhân viên
Một nhân viên có thể vừa bán hàng vừa kỹ thuật. Khi tạo phiếu có thể chọn cùng người ở cả 2 ô để tính đủ hoa hồng Sale và công lắp đặt.
| Tên | Phòng ban chính | Chức năng | SĐT | Hoa hồng Sale | Công kỹ thuật | Hành động |
|---|
📈 Báo cáo doanh số - thực thu - chi phí - lợi nhuận
Phân tích lợi nhuận chi tiết
Hiển thị rõ: doanh thu - giá vốn - hoa hồng - kỹ thuật - chi phí| Chỉ tiêu | Số tiền | Ghi chú |
|---|
🔐 Tổng sản phẩm bán ra
Tìm theo model hoặc tên sản phẩm| Model | Tên sản phẩm | Số lượng | Doanh số | Giá vốn | Lãi gộp SP |
|---|
📊 Doanh số & tiền đã thu theo đơn
Ngày / tuần / tháng / năm| Mốc thời gian | Số đơn | Số lượng SP | Doanh số | Phụ thu | Đã thu theo đơn | Còn nợ | Hoa hồng Sale | Công + xăng KT | Lợi nhuận đơn |
|---|
📦 Báo cáo kho tổng hợp
Tồn kho, nhập/xuất, chuyển kho, điều chỉnh, nhật ký kho, hàng sắp hết và hàng tồn lâu.📍 Tồn kho hiện tại
Theo từng model và từng kho| Model | Sản phẩm | Kho Chính | Kho Văn Phòng | Tổng tồn | Trạng thái | Giá vốn | Giá trị tồn |
|---|
⬇️ Báo cáo nhập kho
Danh sách phiếu nhập trong kỳ| Ngày | Phiếu nhập | Kho | Model | Sản phẩm | SL | Giá trị | Ghi chú |
|---|
⬆️ Báo cáo xuất kho
Xuất bán hàng và xuất thủ công trong kỳ| Ngày | Phiếu xuất | Kho | Khách hàng | Model | Sản phẩm | SL | Giá trị vốn | Ghi chú |
|---|
🔁 Điều chuyển & điều chỉnh kho
Kiểm soát hàng chuyển giữa kho và các phát sinh điều chỉnh| Ngày | Mã phiếu | Loại | Từ kho | Đến kho/Kho | Model | SL | Ghi chú |
|---|
📒 Nhật ký kho
Truy vết mọi phát sinh nhập, xuất, chuyển, trả hàng và điều chỉnh| Ngày | Mã phiếu | Loại | Kho | Model | Sản phẩm | +/- | Ghi chú |
|---|
⚠️ Cảnh báo kho
Sản phẩm sắp hết và sản phẩm tồn lâuSản phẩm sắp hết
| Model | Sản phẩm | Tồn | Tối thiểu |
|---|
Sản phẩm tồn lâu
| Model | Sản phẩm | Tồn | Số ngày chưa xuất |
|---|
↩️ Danh sách hàng bán bị trả lại
Theo dõi phiếu TH, số lượng trả, nhập lại kho và hướng xử lý tiền dư.| Ngày | Phiếu TH | Đơn bán | Khách hàng | Kho nhập lại | Model | SL trả | Giá trị | Xử lý tiền | Ghi chú |
|---|
📒 Báo cáo chi phí theo danh mục
Điện, nước, internet, thuê nhà, vận chuyển, lương cố định, khác| Loại chi phí | Số phiếu | Tổng tiền |
|---|
🧾 Chi tiết chi phí vận hành trong kỳ
| Ngày | Loại chi phí | Số tiền | Ghi chú |
|---|
👤 Chi tiết lương trong kỳ
| Ngày | Nhân viên | Lương CB | Phụ cấp | Thưởng | Khấu trừ | Tổng lương | Ghi chú |
|---|
💳 Báo cáo công nợ tổng hợp
Đang nợ, đã tất toán, quá hạn và chi tiết theo từng phiếu bán| Trạng thái | Số phiếu | Tổng tiền | Đã thu | Còn nợ | Quá hạn |
|---|
🧾 Chi tiết công nợ theo phiếu
Tìm bằng ô model/sản phẩm phía trên: mã phiếu, tên khách, SĐT, model| Phiếu | Khách hàng | SĐT | SL | Model | Tổng tiền | Đã thu | Còn nợ | Ngày bán | Trạng thái |
|---|
💵 Báo cáo thanh toán & sổ quỹ
Tổng hợp thực thu, phiếu chi, dòng tiền vào/ra và đối chiếu cuối ngày.Tổng hợp theo phương thức
| Phương thức | Thu | Chi | Chênh lệch | Số giao dịch |
|---|
Đối chiếu theo ngày
| Ngày | Thu | Chi | Chênh lệch | Giao dịch |
|---|
👤 Báo cáo thu nhập / hoa hồng
Hoa hồng sale, công kỹ thuật, tiền xăng, thưởng/phạt và tổng thu nhập| Nhân viên | Hoa hồng Sale | Công kỹ thuật | Tiền xăng | Thưởng | Phạt/khấu trừ | Tổng thu nhập |
|---|
🛠️ Hiệu suất kỹ thuật
Số phiếu, số bộ, công, tiền xăng và bảo hành phát sinh| Kỹ thuật | Số phiếu | Số bộ | Công | Tiền xăng | Bảo hành phát sinh |
|---|
🛡️ Báo cáo bảo hành
Tổng phiếu, trạng thái, lý do bảo hành và model phát sinhTheo trạng thái
| Trạng thái | Số phiếu |
|---|
Theo lý do
| Lý do | Số phiếu |
|---|
📋 Chi tiết bảo hành trong kỳ
Lọc theo ngày tiếp nhận / ngày lắp đặt| Ngày | Mã BH | Phiếu bán | Khách hàng | SĐT | Model/Serial | Lý do | Trạng thái | Kỹ thuật |
|---|
⚙️ Hệ thống
🗑️ Clear Data
Chức năng này xóa dữ liệu vận hành để làm mới hệ thống. Không xóa tài khoản, phân quyền và cấu hình.
🧾 Nhật ký thao tác
Theo dõi ai đã thêm/sửa/xóa/lưu dữ liệu. Chỉ Admin hoặc tài khoản có quyền Audit được xem.| Thời gian | Tài khoản | Hành động | Nội dung |
|---|